| | | |
| | 变色 <改变颜色。> |
| | loại mực này khó phai màu |
| 这种墨水不易变色。 |
| | 掉色 <颜色脱落(多指纺织品经日晒或水洗后)。> |
| | 失色 <失去本来的色彩。> |
| | bức tranh treo trên tường lâu ngày quá bị phai màu. |
| 壁画年久失色。 |
| | 退色; 褪色; 脱色; 捎色; 走色; 落色 <布匹、衣服等的颜色逐渐变淡。> |
| | loại vải này sau khi nhún nước không phai màu. |
| 这种布下水后不退色。 |
| | vải này giặt sẽ phai màu. |
| 这布一洗就走色。 |
| 方 |
| | 白不呲咧 <(白不呲咧的)物件退色发白或汤、菜颜色滋味淡薄。> |