释义 |
phai mờ | | | | | | 漫漶 <文字、图画等因磨损或浸水受潮而模糊不清。> | | | 泯灭; 泯 < (形迹、印象等)消灭。> | | | những bộ phim này đã để lại cho mọi người những ấn tượng khó phai mờ. | | 这几部影片给人留下了难以泯灭的印象。 | | | 磨灭 <(痕迹、印象、功绩、事实、道理等)经过相当时期逐渐消失。> | | | không thể phai mờ được. | | 不可磨灭。 | | | năm dài tháng rộng, những chữ khắc trên bia đá đã bị phai mờ. | | 年深月久, 碑文已经磨灭。 |
|