请输入您要查询的越南语单词:
单词
hùng vĩ
释义
hùng vĩ
岸然 <严肃的样子。>
浩荡 <形容广阔或壮大。>
宏大; 壮阔 <巨大; 宏伟。>
开张 <雄伟开阔。>
雄 ; 雄伟 <雄壮而伟大。>
壮观 <景象雄伟。>
dùng muôn vàn cờ đỏ trang trí trên cây cầu lớn sông Trường Giang, làm cho nó hết sức hùng vĩ.
用数不清的红旗装饰起来的长江大桥, 显得格外壮观。 高岸 <风貌俨然。>
随便看
đốp chát
đố phụ
đốt
đốt bỏ
đốt cháy
đốt cháy giai đoạn
đốt cây gây rừng
đốt cỏ dại
đốt hương
đốt lò
đốt lửa
đốt lửa báo động
đốt lửa hiệu
đốt ngón tay
đốt ngải cứu
đốt nhang
đốt nương
đốt nến làm đuốc đi chơi đêm
đốt phá
đốt pháo
đốt phăng
đốt quách cho rồi
đốt rẫy gieo hạt
đốt rừng làm rẫy
đốt sách
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/5/23 6:26:46