请输入您要查询的越南语单词:
单词
suy thoái
释义
suy thoái
凋敝 <(生活)困苦; (事业)衰败。>
trăm nghề suy thoái.
百业凋敝
衰歇 <由衰落而趋于终止。>
萎缩 <(经济) 衰退。>
萧条 <经济衰微, 即资本主义社会中紧接着周期性经济危机之后的一个阶段, 工业生产处于停滞状态, 物价低落, 商业萎缩。>
nhiều ngành nghề bị suy thoái.
百业萧条。 衰退。<(身体、精神、意志、能力等)趋向衰弱; (国家的政治经济状况)衰落。>
随便看
người giúp đỡ
người giơ đầu chịu báng
người giỏi
người giỏi bậc nhất
người giỏi giang
người giỏi nhất
người giỏi săn tin
người giỏi võ
người giỏi đất thiêng
người giới thiệu chương trình
người giữa
người goá vợ
người gác cổng
người gác cửa
người gác ghi
người gây cháy
người gây nên hoả hoạn
người góp ý
người gù
người gần gũi
người gầy
người gầy thầy cơm
người gặp khó khăn
người gốc Hoa
người gỗ
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/2/4 22:46:57