请输入您要查询的越南语单词:
单词
khởi nghĩa Nam Xương
释义
khởi nghĩa Nam Xương
南昌起义 <八一南昌起义:中国共产党为了挽救第一次国内革命战争的失败, 于1927年8月1日在江西南昌举行的武装起义, 领导人有周恩来、朱德, 贺龙、叶挺等同志。起义部队于1928年4月到达井冈山, 和毛 泽东同志领导的秋收起义部队胜利会师, 组成了中国工农红军第四军。>
随便看
được ngày nào hay ngày ấy
được nhiều người ủng hộ
được nhờ
được này mất nọ
được phong hầu
được phép
được ra
được rồi
được sủng hạnh
được sủng ái
được sủng ái mà lo sợ
được sự dạy dỗ
được tha
được thua
được thơm lây
được thường
được thưởng
được thả
được thế
được thể
được thời
được tin
được tin dùng thì ra làm quan, không tin dùng thì về ở ẩn
được tiếng lây
được tiện lợi
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/8/21 16:00:46