请输入您要查询的越南语单词:
单词
ba mươi sáu chước, chước đào là hơn
释义
ba mươi sáu chước, chước đào là hơn
谚
三十六计, 走为上计 <事态已经难以挽回, 别无良策, 唯有一走逃避了事>。 Tam thập lục kế, tẩu vi thượng kế
随便看
rừng được bảo hộ
rửa
rửa hình
rửa hình màu
rửa hận
rửa hổ
rửa hờn
rửa mặn
rửa mặt
rửa mặt chải đầu
rửa nhục
rửa oan
rửa ruột
rửa ráy
rửa sạch
rửa sạch oan khuất
rửa tai lắng nghe
rửa tay
rửa than
rửa thù
rửa tội
rửa ảnh
rữa
rữa nát
rực
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/6/21 4:14:39