请输入您要查询的越南语单词:

 

单词 nguồn gốc
释义 nguồn gốc
 本源; 本真 <事物产生的根源。>
 成因 <(事物)形成的原因。>
 根; 根儿; 根子 <事物的本原; 人的出身底细。>
 nguồn gốc tai hoạ
 祸根。
 truy tìm nguồn gốc
 寻根。 根底 <底细。>
 truy tìm nguồn gốc
 追问根底。
 dò hỏi nguồn gốc
 探听根底。
 根苗 <事物的来由和根源。>
 根源 <使事物产生的根本原因。>
 来历 <人或事物的历史或背景。>
 nguồn gốc không rõ ràng.
 来历不明。
 nhắc đến lá cờ đỏ này, quả là có một nguồn gốc sâu xa.
 提起这面红旗, 可大有来历。 木本水源 <比喻事物的根本。>
 起因 <(事件)发生的原因。>
 起源 <事物发生的根源。>
 泉源 <比喻力量、知识、感情等的来源或产生的原因。>
 nguồn gốc của sự sống.
 生命的泉源。
 nguồn gốc của trí tuệ.
 智慧的泉源。
 nguồn gốc của sức mạnh.
 力量的泉源。
 由来; 来源; 来头; 来路; 源 <事物所从来的地方。>
 kiểm tra rõ nguồn gốc (nguyên nhân) trận hoả hoạn này.
 查清这次火警的由来。 渊源 <比喻事情的本原。>
 nguồn gốc của lịch sử
 历史渊源。
 nguồn gốc của gia học (nguồn gốc học vấn lưu truyền trong gia đình. )
 家学渊源(家世学问的传授有根源)。
 缘起 <说明发起某件事情的缘故的文字。>
 根蔓 <植物的根和茎, 比喻某事发生的根源。>
 滥觞 <江河发源的地方, 水少只能浮起酒杯。今指事物的起源。>
随便看

 

越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2025/4/7 4:14:57