释义 |
nói chung | | | | | | 大抵; 大率 <大概; 大都。> | | | tình hình nói chung như vậy. | | 情况大抵如此。 | | | nói chung các đơn vị xây dựng cơ bản, có tính chất lưu động cao. | | 大凡搞基本建设的单位, 流动性都比较大。 | | | 大凡 <副词, 用在句首, 表示总括一般的情形, 常跟'总、都'等呼应。> | | | 普通 <平常的; 一般的。> | | | 总而言之 <总括起来说; 总之。> | | | chữ trẻ con viết được như thế này, nói chung cũng khá rồi. | | 小孩子的字能写成这样, 总算不错了。 | | | chính trị, văn hóc, khoa học, kỹ thuật, nói chung toàn bộ kiến trúc thượng tầng không thể tách rời khỏi cơ sở nền kinh tế xã | | hội. | | | 政治、文化、科学、艺术, 总之, 一切上层建筑都是跟社会的经济基础分不开的。 总算 <表示大体上还过得去。> | | | 总之 <表示下文是总括性的话。> | | | 归齐 <拢共。> | | | vừa đi và về, nói chung không đến một tuần. | | 连去带回, 归齐不到一个星期。 |
|