请输入您要查询的越南语单词:

 

单词 nói chung
释义 nói chung
 大抵; 大率 <大概; 大都。>
 tình hình nói chung như vậy.
 情况大抵如此。
 nói chung các đơn vị xây dựng cơ bản, có tính chất lưu động cao.
 大凡搞基本建设的单位, 流动性都比较大。
 大凡 <副词, 用在句首, 表示总括一般的情形, 常跟'总、都'等呼应。>
 普通 <平常的; 一般的。>
 总而言之 <总括起来说; 总之。>
 chữ trẻ con viết được như thế này, nói chung cũng khá rồi.
 小孩子的字能写成这样, 总算不错了。
 chính trị, văn hóc, khoa học, kỹ thuật, nói chung toàn bộ kiến trúc thượng tầng không thể tách rời khỏi cơ sở nền kinh tế xã
 hội.
 政治、文化、科学、艺术, 总之, 一切上层建筑都是跟社会的经济基础分不开的。 总算 <表示大体上还过得去。>
 总之 <表示下文是总括性的话。>
 归齐 <拢共。>
 vừa đi và về, nói chung không đến một tuần.
 连去带回, 归齐不到一个星期。
随便看

 

越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2025/4/6 17:00:02