请输入您要查询的越南语单词:

 

单词 giữ lại
释义 giữ lại
 保留 <留下, 不拿出来。>
 phần lớn sách của ông ấy đều tặng cả cho thư viện quốc gia, còn bản thân chỉ giữ lại một ít thôi.
 他的藏书大部分都赠给国家图书馆了, 自己只保留了一小部分。
 thầy mang mọi tri thức và kinh nghiệm quý báu dạy hết cho học trò chẳng giữ lại gì.
 老师把宝贵的经验和知识毫无保留地教给学生。
 拘留 <公安机关对需要受侦查的人的一种紧急措施, 把他在规定时间内暂时押起来。>
 圈 <用栅栏把家禽家畜围起来。>
 扣压 <把文件、意见等扣留下来不办理。>
 留 <停止在某一个处所或地位上不动; 不离去。>
 留存 <保存; 存放。>
 phần tài liệu này giữ lại để mà tra cứu.
 这份文件留存备查。 容留 <容纳; 收留。>
 挽留 <使将要离去的人留下来。>
 năm lần bảy lượt cố giữ lại mà không được.
 再三挽留, 挽留不住。
 维持 <使继续存在下去; 保持。>
随便看

 

越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2025/4/6 18:16:05