释义 |
giữ lại | | | | | | 保留 <留下, 不拿出来。> | | | phần lớn sách của ông ấy đều tặng cả cho thư viện quốc gia, còn bản thân chỉ giữ lại một ít thôi. | | 他的藏书大部分都赠给国家图书馆了, 自己只保留了一小部分。 | | | thầy mang mọi tri thức và kinh nghiệm quý báu dạy hết cho học trò chẳng giữ lại gì. | | 老师把宝贵的经验和知识毫无保留地教给学生。 | | | 拘留 <公安机关对需要受侦查的人的一种紧急措施, 把他在规定时间内暂时押起来。> | | | 圈 <用栅栏把家禽家畜围起来。> | | | 扣压 <把文件、意见等扣留下来不办理。> | | | 留 <停止在某一个处所或地位上不动; 不离去。> | | | 留存 <保存; 存放。> | | | phần tài liệu này giữ lại để mà tra cứu. | | 这份文件留存备查。 容留 <容纳; 收留。> | | | 挽留 <使将要离去的人留下来。> | | | năm lần bảy lượt cố giữ lại mà không được. | | 再三挽留, 挽留不住。 | | | 维持 <使继续存在下去; 保持。> |
|