请输入您要查询的越南语单词:
单词
mười năm trồng cây, trăm năm trồng người
释义
mười năm trồng cây, trăm năm trồng người
十年树木、百年树人 <培植树木需要十年, 培育人才需要百年。比喻培养人才是长久之计, 也形容培养人才很不容易(《管子·权修》:'十年之计, 莫如树木; 终身之计, 莫如树人')。>
随便看
thần kinh
thần kinh chuyển động mắt
thần kinh cảm giác
thần kinh cảm thụ
thần kinh cột sống
thần kinh dưới lưỡi
thần kinh giao cảm
thần kinh giao cảm phụ
thần kinh hệ
thần kinh khứu giác
quỷ môn quan
quỷ nhập tràng
quỷ quyệt
quỷ quái
quỷ sa-tăng
quỷ sứ
quỷ tha ma bắt
quỷ thuật
quỷ trong thời loạn
quỷ vô thường
quỹ
quỹ công ích
quỹ phúc lợi
quỹ sản xuất
quỹ đạo thông thường
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/9/12 21:22:56