请输入您要查询的越南语单词:
单词
bản lĩnh kém cỏi
释义
bản lĩnh kém cỏi
黔驴之技 <唐朝柳宗元的《三戒·黔之驴》说, 黔(现在贵州一带)这个地方没有驴, 有人从外地带来一头, 因为用不着, 放在山下。老虎看见驴个子很大, 又听见它的叫声很响, 起初很害怕, 老远就躲开。后来逐 渐接近它, 驴只踢了老虎一脚。 老虎看见驴的技能只不过如此, 就把它吃了。'黔驴之技'比喻虚有其表, 本领有限。也用'黔驴技穷'比喻仅有的一点伎俩也用完了。>
随便看
đưa ma
đưa mẫu
đưa mắt
đưa mắt nhìn nhau
đưa mắt ra hiệu
đưa nước
đưa ra
đưa ra chất vấn
đưa ra câu hỏi
đưa ra công khai
đưa ra giải quyết chung
đưa ra hỏi cung
đưa ra mệnh lệnh
đưa ra nghi ngờ
đưa ra nhiều tài liệu
đưa ra thị trường
đưa ra toà
đưa ra xét hỏi
đưa ra xét xử
đưa ra ý chính
đưa ra đối sách
đưa sang sông
đưa tang
đưa thiếp mời
đưa thư
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/8/5 23:26:26