| | | |
| | | 迹 <形迹。> |
| | | 举措 <举动。> |
| | | hành động không thích hợp. |
| | 举措失当。 |
| | | 为; 行径; 行事; 行为; 作为; 作 <受思想支配而表现在外面的活动。> |
| | | tuổi trẻ hăng hái hành động |
| | 青年有为。 |
| | | 行动; 举动 <指为实现某种意图而具体地进行活动。> |
| | | hành động chính nghĩa |
| | 正义的行为。 |
| | | bình luận một người, không những phải căn cứ vào lời nói của họ, mà còn phải căn cứ vào hành động của họ. |
| | 评论一个人, 不但要根据他的谈吐, 而且更需要根据他的作为。 下手 <动手; 着手。> |