释义 |
lệnh | | | | | | 发令 <发出命令或口令。> | | | súng phát tín hiệu; súng lệnh. | | 发令枪。 | | | 号; 号令 <军队中用口说或军号等传达命令。> | | | ra lệnh; phát lệnh thi hành | | 发号施令 | | | 令; 命令; 指令 <上级对下级有所指示。> | | | lệnh cho các trường phải nghiêm chỉnh chấp hành. | | 令各校严格执行。 | | | huyện lệnh. | | 县令。 | | | thái sử lệnh. | | 太史令。 | | | đại đội trưởng ra lệnh trung đội một đảm nhận nhiệm vụ canh giới. | | 连长命令一排担任警戒。 | | | 命 <上级给下级的指示; 指示。> | | | chờ lệnh. | | 待命。 | | | 号令之物。 |
|