请输入您要查询的越南语单词:
单词
tiền mất tật mang
释义
tiền mất tật mang
赔了夫人又折兵 <《三国演义》里说, 周瑜出谋划策, 把孙权的妹妹许配刘备, 让刘备到东吴成婚, 想乘机扣留, 夺还荆州。结果刘备成婚后带着夫人逃出吴国。周瑜带兵追赶, 又被诸葛亮的伏兵打败。人们因 此讥笑周瑜'赔了夫人又折兵'。后用来比喻想占便宜, 没有占到便宜, 反而遭受损失。>
心劳日拙 <用尽坏心眼儿, 不但没有得到好处, 而且处境越来越糟。>
随便看
lòng mẹ thương con
lòng ngay dạ thẳng
lòng ngay thẳng
lòng người
lòng người dễ thay đổi
lòng người khó đoán
lòng người rối loạn
lòng nham hiểm
lòng nhiệt tình
lòng như lửa đốt
lòng nhớ quê hương
lòng nhớ quê nhà
lòng núi
lòng quân
lòng si mê
lòng son
lòng son dạ sắt
lòng sông
lòng tham
lòng tham không đáy
lòng tham vô đáy
lòng thanh thản
lòng thành
lòng thành thật
lòng thòng
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/4/26 15:40:39