释义 |
không thể không | | | | | | 不可 <'非... 不可', 表示必须或一定。> | | | buổi họp hôm nay rất quan trọng, tôi không thể không đi. | | 今天这个会很重要, 我非去不可 | | | anh ấy nói thấu đáo như vậy, anh không thể không phục được | | 他说得这么透彻, 不由得你不信服。 不由得 <不容。> | | | 短不了 <免不了。> | | | tôi chung sân với anh ấy, mỗi ngày ra vào, không thể không gật đầu chào nói vài câu. | | 我跟他住在一个院子里, 每天出来进去, 短不了要点个头, 说句话。 |
|