| | | |
| | | 不愧 <当之无愧; 当得起(多跟'为'或'是'连用)。> |
| | | Nhạc Phi xứng đáng là một vị anh hùng dân tộc |
| | 岳飞不愧为一位民族英雄。 |
| | | 当之无愧 <完全够条件承担某种荣誉, 不用惭愧。> |
| | | 对得起 <对人无愧; 不辜负。也说对得住。> |
| | | chỉ cần học tốt bài học, mới xứng đáng với thầy cô. |
| | 只有学好功课, 才对得起老师。 配 <够得上; 符合; 相当。> |
| | | chỉ có người như thế này, mới xứng đáng là người lao động tiên tiến. |
| | 只有这样的人, 才配称为先进工作者。 无愧 <没有什么可以惭愧的地方。> |