| | | |
| [bǎoguǎn] |
| | | 1. bảo quản。保藏和管理。 |
| | | 图书保管工作 |
| | công tác bảo quản thư viện |
| | | 这个仓库的粮食保管得很好 |
| | lương thực trong kho này được bảo quản rất kỹ |
| | | 2. thủ thư; thủ kho; người làm công việc bảo quản。做保管工作的人。 |
| | | 老保管 |
| | ông già thủ kho |
| | | 3. đảm bảo; chắc chắn。指有把握;担保(着重于保证做到)。 |
| | | 保管学会 |
| | đảm bảo học được |
| | | 只要肯努力, 保管你能学会 |
| | chỉ cần chịu cố gắng, chắc chắn anh sẽ học được |