| | | |
| [zhànlüè] |
| | | 1. chiến lược。指导战争全局的计划和策略。 |
| | | 2. chiến lược (có liên quan đến cục diện chiến tranh)。有关战争全局的。 |
| | | 战略部署 |
| | sắp xếp cục diện chiến tranh. |
| | | 战略防御 |
| | chiến lược phòng ngự. |
| | | 3. sách lược (sách lược quyết định toàn cục)。比喻决定全局的策略。 |
| | | 革命战略 |
| | sách lược cách mạng |
| | | 全球战略 |
| | sách lược toàn cầu |