请输入您要查询的越南语单词:

 

单词 李逵
释义 李逵
[LǐKuí]
 Lí Quỳ (là một trong108 anh hùng Lương Sơn Bạc trong tác phẩm 'Thuỷ Hử', có biệt danh là 'Hắc Toàn Phong', là người nông dân chất phác, tính tình bộc trực, có tinh thần phản kháng cao, nhưng hay nóng vội đôi khi còn lỗ mãng. Đời nhà Nguyên có nhiều câu chuyện viết về anh ta.)。《水浒传》中梁山泊好汉之一,绰号'黑旋风',具有农民的纯朴、粗豪的品 质,反抗性很强;对正义事业和朋友很忠诚,但性情急躁。是刚直、勇猛而又鲁莽的人物典型,元代以来 民间有许多关于他的故事。
随便看

 

越汉翻译词典包含66682条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/4/1 21:50:06