| 释义 |
大决 | | | | [dàjué] | | | | đại quyết (tức "thu quyết", thời phong kiến, phán tội chết lập tức thi hành ngay gọi là "lập quyết", đến mùa thu mới thi hành án gọi là "thu quyết". Số người thi hành án vào mùa thu rất đông nên gọi là "đại quyết".)。即"秋决",封建时代,判以死 刑立即执行叫"立决",延至秋天执行叫"秋决"。秋决人数很多,故又叫大决。 |
|