| | | |
| [xuétóu] |
| 动 |
| | | 1. chọc cười; gây cười; trò cười (dùng lời nói hay cử chỉ)。引人发笑的话或举动。 |
| | | 相声演员噱头真多。 |
| | diễn viên tấu nói có lắm cách gây cười. |
| 名 |
| | | 2. thủ đoạn bịp bợm; mánh khoé。花招。 |
| | | 摆噱头 (耍花招)。 |
| | giở trò bịp bợm |
| 形 |
| | | 3. hài hước; gây cười。滑稽。 |
| | | 很噱头 |
| | rất hài hước |
| | | 噱头极了。 |
| | hết sức buồn cười |