| | | |
| [wǔcháng] |
| | | 1. thay đổi luôn; không ổn định; thất thường。时常变化;变化不定。 |
| | | 反复无常。 |
| | thay đổi thất thường |
| | | 这里气候变化无常。 |
| | ở đây khí hậu thay đổi thất thường. |
| | | 2. thần chết; quỷ vô thường。鬼名,迷信的人相信人将死时有'无常鬼'来勾魂。 |
| | | 3. xảy ra chuyện vô thường; chết (lời nói uyển chuyển, chỉ cái chết)。婉辞,指人死。 |
| | | 一旦无常。 |
| | một khi xảy ra chuyện vô thường; khi vô thường xảy đến. |