| 释义 |
窦 | | | | | Từ phồn thể: (竇) | | [dòu] | | Bộ: 穴 - Huyệt | | Số nét: 13 | | Hán Việt: ĐẬU | | | | 1. lỗ; hang; động。孔;洞。 | | | | 狗窦 | | | hang chó; lỗ chó | | | | 疑窦(可疑的地方)。 | | | chỗ đáng nghi; chỗ khả nghi | | | | 2. hốc; hõm (nơi lõm vào trong cơ thể con người)。人体某些器官或组织的内部凹入的部分。 | | | | 鼻窦 | | | hốc mũi; xoang mũi | | | | 鼻旁窦 | | | xoang mũi | | | | 3. họ Đậu。姓。 |
|