| | | |
| [zāoyù] |
| | | 1. gặp; gặp phải。碰上;遇到(敌人,不幸的或不顺利的事等)。 |
| | | 我军先头部队和敌人遭遇了。 |
| | đội quân tiên phong của ta đã chạm trán với quân địch. |
| | | 工作中遭遇了不少困难。 |
| | trong công việc đã vấp phải không ít khó khăn. |
| | | 2. cảnh ngộ (thường chỉ sự bất hạnh)。遇到的事情(多指不幸的)。 |
| | | 不幸的遭遇 |
| | cảnh ngộ không may |
| | | 童年的遭遇 |
| | cảnh ngộ thời thơ ấu |