| | | |
| [lǐngjiào] |
| | | 1. lĩnh giáo (lời nói khách sáo)。接受人的教益或欣赏人的表演时说的客气话。 |
| | | 老先生说得很对领教领教! |
| | bác nói rất đúng, con xin lĩnh giáo! |
| | | 请你弹一个曲子,让我们领教一下。 |
| | xin anh hãy đàn một bài để chúng tôi được học hỏi. |
| | | 2. thỉnh giáo; xin chỉ bảo。请教。 |
| | | 有点儿小事向您领教。 |
| | có một việc nhỏ, xin bác chỉ bảo cho. |