| | | |
| [qián·mian] |
| | | 1. phía trước; đằng trước。(前面儿)空间或位置靠前的部分。 |
| | | 亭子前面有一棵松树。 |
| | trước đình có trồng một cây thông. |
| | | 前面陈列的都是新式农具。 |
| | phía trước trưng bày toàn là những nông cụ mới. |
| | | 2. phần đầu。次序靠前的部分;文章或讲话中先于现在所叙述的部分。 |
| | | 这个道理,前面已经讲得很详细了。 |
| | về vấn đề này, phần đầu đã nói rất rõ rồi. |