| | | |
| Từ phồn thể: (筞) |
| [cè] |
| Bộ: 竹 - Trúc |
| Số nét: 12 |
| Hán Việt: SÁCH |
| | | 1. thẻ tre; thẻ gỗ (xưa dùng để viết chữ)。古代写字用的竹片或木片。 |
| | | 简策 |
| | giản sách; thẻ tre (gỗ) |
| | | 2. văn sách; phát vấn; thi vấn đáp (thể văn thi cử ngày xưa, thường hỏi về các vấn đề chính trị hoặc kinh tế để người ứng thí đối đáp)。古代考试的一种文体,多就政治和经济问题发问,应试者对答。 |
| | | 对策 |
| | đối sách |
| | | 策问 |
| | sách vấn |
| | | 3. cái sách (một loại thước - công cụ đo lường- đã từng sử dụng trong số học trước đây ở Trung quốc, hình dáng giống thẻ tính.Đầu nhà Thanh dùng ghi bản cửu chương để làm tính nhân, tính chia và khai căn bậc hai)。中国数学上曾经用过的一种 计算工具,形状跟'筹'相似。清代初期把乘法的九九口诀写在上面以计算乘除和开平方。 |
| | | 4. kế sách; mẹo; biện pháp。计谋;办法。 |
| | | 上策 |
| | thượng sách; kế hay. |
| | | 献策 |
| | hiến kế |
| | | 束手无策。 |
| | bó tay hết cách; chịu thua. |
| | | 5. trù hoạch; trù tính; sắp đặt; tìm cách; chuẩn bị; đặt kế hoạch; dự định。谋划;筹划。 |
| | | 策反 |
| | xúi giục |
| | | 策应 |
| | phối hợp tác chiến |
| | | 6. roi ngựa (roi quất ngựa xưa, một phần nhọn đầu, có thể châm vào mình ngựa, để ngựa chạy về phía trước)。古代赶马用的棍子,一端有尖刺,能刺马的身体,使它向前跑。 |
| | | 7. quất ngựa; ra roi; giục; thúc。用策赶马。 |
| | | 鞭策 |
| | thôi thúc; thúc giục; khuyến khích |
| | | 策马前进 |
| | thúc ngựa chạy về phía trước |
| | | 8. gậy chống; ba-toong。拐杖。 |
| | | 扶策而行 |
| | chống gậy mà đi |
| Từ ghép: |
| | | 策动 ; 策反 ; 策划 ; 策励 ; 策略 ; 策论 ; 策马 ; 策士 ; 策试 ; 策问 ; 策应 ; 策源地 |