| | | |
| [guàncháng] |
| | | 1. đã từng; từng; thành thục。习以为常的;成了习惯的。 |
| | | 从那惯常的动作上,可以看出他是个熟练的水手。 |
| | qua những động tác thành thục đó, có thể thấy được anh ấy là một thuỷ thủ điêu luyện. |
| | | 2. thường; hay; luôn。经常。 |
| | | 惯常出门的人,知道旅途上的许多不便。 |
| | những người hay đi ra ngoài, biết có rất nhiều bất tiện trên đường đi. |
| | | 3. bình thường; thường。平常;平时。 |
| | | 他恢复了惯常的镇定。 |
| | anh ấy đã giữ được bình tĩnh như thường. |