| | | |
| | 拉; 牵累; 拉扯 <牵扯; 牵涉。> |
| | việc của mình làm, tại sao lại để liên luỵ đến người khác? |
| 自己做的事, 为什么要拉上别人。 |
| | việc mình làm thì mình phải chịu, đừng để liên luỵ đến người khác. |
| 你自己做事自己承当, 不要拉扯别人。 累及 <连累到。> |
| | 连累; 带累; 挂累; 诖 <使(别人)连带受损害。> |
| | một nhà bị cháy, liên luỵ hết cả xóm. |
| 一家失火, 连累了邻居。 |
| | người nào làm việc nấy, quyết không làm liên luỵ đến người khác. |
| 一人做事一人当, 决不连累大家。 |
| | 攀扯 <牵连拉扯(旧时多指牵连别人获罪)。> |
| | 牵缠; 牵扯; 牵连; 拖带; 拖累; 连带; 负累; 波累 <因某个人或某件事产生的影响而使别的人或别的事不利。> |
| | không những chỉ có người lớn gặp phải tai ương, mà trẻ con còn phải chịu liên luỵ. |
| 不但大人遭殃, 还连带孩子受罪。 |
| | mấy ngục văn tự thời nhà Thanh đã làm liên luỵ đến rất nhiều người. |
| 清朝的几次文字狱都牵连了很多人。 |
| | bị con cái làm liên luỵ |
| 受到儿女的拖带。 |
| | bị con làm liên luỵ. |
| 受孩子拖累。 |
| | không thể vì tôi mà liên luỵ đến bạn bè người thân. |
| 不能因为我而拖累亲友。 |
| | 牵涉 <一件事情关联到其他的事情或人。> |
| | 株连 <指一人有罪, 牵连别人; 连累。> |
| | liên luỵ chín họ; liên luỵ cửu tộc |
| 株连九族。 |