请输入您要查询的越南语单词:
单词
Hen-xin-ki
释义
Hen-xin-ki
赫尔辛基 <芬兰首都及最大的城市, 位于该国的南方, 濒临芬兰湾。由瑞典国王古斯塔夫斯一世于1550年创建, 1640年迁到现在的地址。1809年, 赫尔辛基随芬兰一道落入了俄国的统治下, 1812年成为芬兰的首 都, 直到1917年芬兰宣布独立时, 一直保持那种状态。>
随便看
mảy may
mảy may sức lực
mấn
mấp ma mấp mô
mấp máy
mấp mé
mấp mô
mất
mất bình tĩnh
mất bò mới lo làm chuồng
mất bóng
mất cha mất mẹ
mất chí khí
mất chất
mất chức
mất cái này được cái khác
mất còn
mất công
mất công này được công kia
mất cơ hội
mất cướp
mất cả chì lẫn chài
mất cảm giác
mất cắp
mất cừu nơi đường rẽ
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/9/20 23:42:56