请输入您要查询的越南语单词:

 

单词 khá
释义 khá
 比较; 较 < 表示具有一定程度, 有"相当"的意思。>
 dùng tương đối ít tiền mà làm được khá nhiều việc.
 用较少的钱, 办较多的事。
 khá nổi bật
 比较突出。
 bài văn này viết khá hay
 这篇文章写得比较好。 不大离 <差不多; 相近。>
 mấy chữ đó anh ta viết khá đấy
 他那两笔字还真不含糊。 不赖 <不坏; 好。>
 chữ viết khá đẹp
 字写得不赖。
 anh xem nó vẽ cũng khá thiệt đó chứ
 你看他画得还真不离儿呢。 成 <表示有能力。>
 anh ta thật khá!
 他可真成
 !
 较比 <副词, 表示具有一定程度; 比较。>
 khí hậu nơi này khá nóng.
 这里的气候较比热。
 来得 <胜任。>
 相当; 颇 <表示程度高, 但不'到'很'的程度。>
 nhiệm vụ này khá nặng nề.
 这个任务是相当艰巨的。
 vở kịch này diễn khá thành công
 这出戏演得相当成功。
 不离儿 <不坏; 差不多。>
随便看

 

越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2025/4/6 13:01:00