| | | |
| | 比较; 较 < 表示具有一定程度, 有"相当"的意思。> |
| | dùng tương đối ít tiền mà làm được khá nhiều việc. |
| 用较少的钱, 办较多的事。 |
| | khá nổi bật |
| 比较突出。 |
| | bài văn này viết khá hay |
| 这篇文章写得比较好。 不大离 <差不多; 相近。> |
| | mấy chữ đó anh ta viết khá đấy |
| 他那两笔字还真不含糊。 不赖 <不坏; 好。> |
| | chữ viết khá đẹp |
| 字写得不赖。 |
| | anh xem nó vẽ cũng khá thiệt đó chứ |
| 你看他画得还真不离儿呢。 成 <表示有能力。> |
| | anh ta thật khá! |
| 他可真成 |
| | ! |
| 方 |
| | 较比 <副词, 表示具有一定程度; 比较。> |
| | khí hậu nơi này khá nóng. |
| 这里的气候较比热。 |
| | 来得 <胜任。> |
| | 相当; 颇 <表示程度高, 但不'到'很'的程度。> |
| | nhiệm vụ này khá nặng nề. |
| 这个任务是相当艰巨的。 |
| | vở kịch này diễn khá thành công |
| 这出戏演得相当成功。 |
| 方 |
| | 不离儿 <不坏; 差不多。> |