释义 |
sở trường | | | | | | 本行 <个人一贯从事的或长期已经熟习的行业。> | | | 长; 长处 <某方面的特长; 优点。> | | | sở trường đặc biệt. | | 特长。 | | | anh ta có sở trường về âm nhạc. | | 他长于音乐。 | | | 见长 <在某方面显出来有特长。> | | | 能事 <擅长的本领(常跟)'尽'字配合。> | | | trong buổi biểu diễn, các tiết mục kịch thi nhau trình diễn, gắng sức để bộc lộ hết những sở trường của mình. | | 在会演中, 各剧种百花齐放, 极尽推陈出新的能事。 擅长; 拿手; 善; 长于 <在某方面有特长。> | | | 专门 <表示强调经常做某类事情。> | | | 特长; 长于 <特别擅长的技能或特有的工作经验。> | | | phát huy sở trường | | 发挥特长。 |
|