| | | |
| | | 必; 不得不 <必须; 一定要。> |
| | | sự tồn tại và phát triển của sự vật, cần phải có những điều kiện nhất định |
| | 事物的存在和发展, 必有一定的条件 |
| | | muốn đạt được học vị, bạn cần phải qua một kỳ thi nhất định. |
| | 要取得学位, 你就不得不通过一定的考试。 必得; 须要 <一定要, 多用于口语。> |
| | | giáo dục thiếu nhi thì cần phải nhẫn nại. |
| | 教育儿童须要耐心。 |
| | | cần phải tự mình đi trước |
| | 必得亲自前去。 |
| | | 非得 <表示必须(一般跟'不'呼应)。> |
| | | 该; 应; 合该; 该应; 活该; 应该; 应当 <表示理所当然。> |
| | | phát hiện ra sai lầm cần phải sửa chữa ngay lập tức. |
| | 发现错误, 应立即纠正。 |
| | | cần phải bảo vệ của công. |
| | 应该爱护公共财产。 |
| | | nên; cần phải |
| | 应该。 须 <须要。> |
| | | cần phải chú ý |
| | 务须注意。 |
| | | cần phải nỗ lực |
| | 必须努力。 |
| 副 |
| | | 一定 <表示坚决或确定; 必定。> |