请输入您要查询的越南语单词:
单词
khô cằn
释义
khô cằn
不毛 <(指土地或地区)不宜种植物的; 贫瘠的。>
干巴巴 <干燥(含厌恶意)。>
mảnh đất khô cằn trước kia, nay biến thành cánh đồng lúa.
过去干巴巴的红土地带, 如今变成了米粮川。
随便看
đất cớm
đất cứng
đất dính
đất dẻo cao su
đất gò
đất hiếm
đất hoang
đất hoang hoá
đất hoang vu
đất khách
đất khách quê người
đất khô cằn
đất liền
đất lành
đất lầy
đất lậu
đất lề quê thói
đất màu
đất màu bị trôi
đất mùn
đất mũi
đất mượn
đất mạ
đất mầu
đất mầu mỡ
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/3/30 15:01:59