| 释义 |
mở cửa | | | | | | | 开放 <解除封锁, 禁令, 限制等。> | | | | công viên mở cửa mỗi ngày. | | | 公园每天开放。 | | | | thư viện mở cửa mỗi ngày, sáng từ 8 giờ đến 6 giờ chiều. | | | 图书馆开放时间每天上午八时至下午六时。 | | | | sân bay đóng cửa ba ngày cho đến hôm nay mới mở cửa. | | | 机场关闭了三天, 至今日才开放。 开门 <指营业开始。> | | | | ngân hàng chín giờ mới mở cửa. | | | 银行九点才开门。 | | | | Cửa hàng mấy giờ mở cửa? | | | 商店几点钟开门? |
|