请输入您要查询的越南语单词:
单词
chỉ hươu bảo ngựa
释义
chỉ hươu bảo ngựa
指鹿为马 <秦朝二世皇帝的时候, 丞相赵高想造反, 怕别的臣子不附和, 就先试验一下。他把一只鹿献给二世, 说:'这是马。'二世笑着说:'丞相错了吧, 把鹿说成马了。'问旁边的人, 有的不说话, 有的说是 马, 有的说是鹿。事后赵高就暗中把说是鹿的人杀了(见于《史记·秦始皇本纪》)。比喻颠倒是非。>
随便看
tình
tình báo
tình bạn
tình bạn thân thiết
tình bằng hữu
tình ca
tình chung
tình cũ
tình cảm
tình cảm bộc lộ trong lời nói
tình cảm chân thành
tình cảm lưu luyến
tình cảm mãnh liệt
tình cảm nam nữ
tình cảm nồng nàn
tình cảm riêng
tình cảm sâu sắc
tình cảm sâu đậm
tình cảm thành khẩn
tình cảm thâm sâu
tình cảm thầm kín
tình cảm yêu mến
tình cảnh
tình cảnh bi thảm
tình cảnh khó khăn
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/8/20 15:11:13