请输入您要查询的越南语单词:

 

单词 lặn
释义 lặn
 沉 <(在水里)往下落(跟'浮'相对)。>
 sao lặn trăng tà, phía đông mặt trời mọc
 星沉 月落, 旭日东升。 没; 下落 <(人或物)沉下或沉没。>
 lúc mặt trời sắp lặn, mặt nước ánh lên một màu đỏ.
 太阳将没不没的时候, 水面泛起了一片红光。
 滑水 <用滑水板在水面上滑行, 尤其作为一种运动。>
 潜水 <在水面以下活动。>
 áo lặn.
 潜水衣。
 tàu ngầm; tàu lặn.
 潜水艇。
 thợ lặn.
 潜水员。
 tàu ngầm có thể lặn dưới đáy biển.
 潜水艇可以在海底潜行。 潜行 <在水面以下行动。>
 潜泳 <指游泳时身体在水面下游动。>
 扎猛子 <游泳时头朝下钻到水里。>
 坠落 <落; 掉。>
 nếu mặt trời là cội nguồn của sức mạnh và niềm vui thì em chính là mặt trời không bao giờ lặn trong lòng anh.
 如果说, 太阳是一切快乐和力量的源泉,
 ,
 那么, 您就是我心上永不坠落的太阳!
随便看

 

越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2025/4/6 17:00:03