释义 |
lẽ nào | | | | | | 安 <表示反问, 跟'怎么、哪里'相同。> | | | lẽ nào bằng chân như vại?; sao lại làm ngơ cho được? | | 安能若无其事? | | | 难道; 宁; 岂; 岂可; 岂能 <副词, 加强反问的语气。 也说难道说。> | | | nước sông lẽ nào chảy ngược sao? | | 河水难道会倒流吗? | | | họ làm được, lẽ nào chúng ta không làm được sao? | | 他们做得到, 难道我们就做不到吗? | | | lẽ nào có nơi khác hiểm trở hơn núi này? | | 山之险峻, 宁有逾此? |
|