请输入您要查询的越南语单词:
单词
Hồng Môn Yến
释义
Hồng Môn Yến
鸿门宴 <公元前206年刘邦攻占秦都咸阳, 派兵守函谷关。不久项羽率四十万大军攻入, 进驻鸿门(今陕西临潼东), 准备进攻刘邦。刘邦到鸿门跟项羽会见。酒宴中, 项羽的谋士范增让项庄舞剑, 想乘机杀死刘邦。 刘邦在项伯、樊哙等人的护卫下乘隙脱逃(见于《史记·项羽本纪》)。后来用'鸿门宴'指加害客人的宴会。>
随便看
kẻ thù truyền kiếp
kẻ thất phu
kẻ thấy là nhân, người cho là trí
kẻ thổi phồng
kẻ thủ ác
kẻ thứ ba
kẻ thức thời là người tuấn kiệt
kẻ tiêu xài hoang phí
kẻ tiếm quyền
kẻ tiểu nhân
kẻ trộm
kẻ ty tiện bỉ ổi
kẻ tài hoa
kẻ tái phạm
kẻ tám lạng, người nửa cân
kẻ tình nghi
kẻ tù tội
kẻ tầm thường
kẻ tử thù
kẻ vong ân bội nghĩa
kẻ vo tròn, người bóp bẹp
kẻ vô dụng
kẻ vô lương tâm
kẻ vô lại
kẻ vô tích sự
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/4/21 10:04:10