请输入您要查询的越南语单词:
单词
tài hoa
释义
tài hoa
才调; 才华; 才气 <表现于外的才能(多指文艺方面)。>
tài hoa xuất chúng
才华出众。
Lý Bạch là một nhà thơ nổi tiếng tài hoa vào đời Đường.
李白是唐代的一位才气横溢的诗人。 流丽 <(诗文、书法等)流畅而华美。>
头角 <比喻青年的气概或才华。>
英 <才能或智慧过人的人。>
峥 <比喻才气、品格等超越寻常; 不平凡。>
文采 <文艺方面的才华。>
随便看
đoạn trích
đoạn trường
đoạn trưởng
đoạn tuyệt
đoạn tầng
đoạn tử tuyệt tôn
đoạn điệp
đoạn điệp khúc
đoạn đê
đoạn đường
đoạn đầu
đoạn đầu đài
đoạn đệm
đoạt
đoạt bóng
đoạt chính quyền
đoạt chức
đoạt cúp
đoạt của
đoạt giải
đoạt giải nhất
đoạt giải quán quân
đoạ thai
đoạt hoá công
đoạt huy chương
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/6/21 15:00:10