释义 |
còn kịp | | | | | | 赶得上; 跟趟儿; 来得及; 赶上 <还有时间, 能够顾到或赶上。> | | | xe vẫn chưa chạy, bây giờ anh đi, vẫn còn kịp từ biệt anh ấy. | | 车还没开, 你现在去, 还赶得上跟他告别。 | | | ăn xong cơm tối rồi đi xem phim vẫn còn kịp. | | 吃完晚饭再去看电影还跟趟儿。 | | | bây giờ mới có sáu giờ rưỡi, bảy giờ mới bắt đầu chiếu phim, anh đi ngay vẫn còn kịp. | | 电影是七点开演, 现在刚六点半, 你马上去还来得及。 |
|