| | | |
| | | 赤心 <真诚的心。> |
| | | trung thành báo quốc. |
| | 赤心报国。 耿耿 <形容忠诚。> |
| | | lòng trung thành; lòng son. |
| | 耿耿丹心 |
| | | hết sức trung thành. |
| | 忠心耿耿 |
| | | trung thành phục vụ nhân dân. |
| | 忠心耿耿为人民服务。 |
| | | 老实 <诚实。> |
| | | 忠; 忠诚; 赤; 赤胆 <(对国家、人民、事业、领导、朋友等)尽心尽力。> |
| | | vô cùng trung thành với sự nghiệp; trung thành vô hạn với sự nghiệp. |
| | 对事业无限忠诚。 |
| | | tín đồ trung thành |
| | 忠实的信徒 忠实 <忠诚可靠。> |
| | | bạn trung thành |
| | 忠实的朋友 |
| | | 忠顺 <一心顺从(今多用于贬义)。> |
| | | kẻ nô bộc trung thành |
| | 忠顺的奴仆 忠心 <忠诚的心。> |
| | | hết sức trung thành; lòng trung son sắt. |
| | 赤胆忠心 |
| | | người trung thành; người có nghĩa khí. |
| | 忠义之士 |
| | | 忠义 <忠诚, 讲义气。> |
| | | 忠贞 <忠诚而坚定不移。> |
| | | 衷心 <出于内心的。> |