请输入您要查询的越南语单词:
单词
mất bò mới lo làm chuồng
释义
mất bò mới lo làm chuồng
临渴掘井 <感到渴了才掘井。比喻平时没有准备, 事到临头才想办法。>
亡羊补牢 < 羊丢失了, 才修理羊圈(语出《战国策·楚策四》'亡羊而补牢, 未为迟也')。比喻在受到损失之后, 想办法去补救, 免得以后再受损失。>
贼走关门 <比喻出了事故才采取防范措施。也说贼去关门。>
随便看
không biết làm thế nào
không biết lợi hại
không biết mỏi mệt
không biết người biết của
không biết ngượng
không biết nói
không biết nói thế nào
không biết năm nào tháng nào
không biết phải làm sao
không biết rồi đi đến đâu
không biết sợ
không biết theo ai
không biết thẹn
không biết trọng nhân tài
không biết trời cao đất dầy
không biết từ đâu
không biết tự lượng sức mình
không biết xấu hổ
không biết xử trí thế nào
không biết điều
không biết đâu mà lần
không biết đầu cua tai nheo
không biết đủ
không buông lỏng
không bàn
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/8/6 2:30:51