请输入您要查询的越南语单词:
单词
đuối lý
释义
đuối lý
亏心 <感觉到自己的言行违背正理。>
理短 ; 理屈; 理亏; 屈。<理由不足; (行为)不合道理。>
anh ấy cảm thấy mình bị đuối lý, không nói lại nữa.
他觉得自己有点理屈, 没再说下去。
理屈词穷 <理由已被驳倒, 无话可说。>
输理 <在道理上站不住脚。>
随便看
nhà mái bằng
nhà máy
nhà máy hiệu buôn
nhà máy hầm mỏ
nhà máy năng lượng nguyên tử
nhà máy quân giới
nhà máy điện
nhà máy đường
nhà mình
nhà mẹ chồng
nhà mẹ đẻ
nhà mồ
nhà một gian
nhà một tầng
nhà mới
nhà ngang
nhà nghèo
nhà nghề
nhàng nhàng
nhà Nguyên
nhà ngói
nhà ngươi
nhà ngục
nhà nho
nhà nho nghèo
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/5/12 11:46:26