请输入您要查询的越南语单词:
单词
đuối lý
释义
đuối lý
亏心 <感觉到自己的言行违背正理。>
理短 ; 理屈; 理亏; 屈。<理由不足; (行为)不合道理。>
anh ấy cảm thấy mình bị đuối lý, không nói lại nữa.
他觉得自己有点理屈, 没再说下去。
理屈词穷 <理由已被驳倒, 无话可说。>
输理 <在道理上站不住脚。>
随便看
viêm thanh quản
viêm thũng
viêm thận
viêm thử
viêm trung nhĩ
viêm tuyến bạch huyết ở bẹn
viêm tuyến sữa
viêm tử cung
viêm vú
viêm xoang
viêm âm hộ
viêm ống mật
viên
viên an thần
viên bi
viên chu
viên chu suất
viên chuỳ
viên chức
viên chức ngoại giao
viên cầu
viên diệu
Viêng Chăn
viên giác
viên gạch
越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。
Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/4/18 14:23:29