请输入您要查询的越南语单词:

 

单词 vất vả
释义 vất vả
 吃重 < (所担负的责任)艰巨。>
 吃劲; 吃劲儿; 吃力; 费劲; 费劲儿 <费力。>
 leo núi rất vất vả.
 爬山很吃力。
 trong việc này anh ấy rất vất vả.
 他在这件事上很吃重。
 chân tay yếu, lên lầu vất vả quá.
 腿脚不好, 上楼费劲。
 lắp cỗ máy này vất vả quá.
 安装这台机器真费劲。
 好不 <副词, 用在某些双音形容词前面表示程度深, 并带感叹语气, 跟'多么'相同。>
 好容易 <很不容易(才做到某件事)。>
 艰辛 <艰苦。>
 劳 <劳苦; 疲劳。>
 vất vả và gian khổ lâu sẽ thành bệnh.
 积劳成疾。
 劳顿; 劳乏 <疲倦; 劳累。>
 suốt ngày vất vả.
 终日劳碌。
 劳苦 <劳累辛苦。>
 劳碌 <事情多而辛苦。>
 累 <操劳。>
 vất vả cả ngày trời rồi, phải nghỉ ngơi thôi.
 累了一天, 该休息了。
 碌碌 <形容事物繁杂, 辛辛苦苦的样子。>
 nửa đời vất vả.
 碌碌半生。
 受累 <受到劳累; 消耗精神气力(也常用做客气话)。>
 xa xôi vậy mà đến thăm tôi làm anh vất vả quá.
 这么远来看我, 让您受累了。 辛 <辛苦。>
 gian nan vất vả
 辛勤。
 赘 <使受累赘。>
 con đông thật vất vả.
 孩子多了真赘人。
随便看

 

越汉翻译词典包含91819条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2025/4/6 19:18:06