| | | |
| [bǎi·bu] |
| | | 1. an bài; bố trí; bài trí; sắp xếp; sắp đặt; sửa soạn。安排;布置。 |
| | | 这间屋子摆布得十分雅致。 |
| | cách bài trí của căn phòng này thật trang nhã. |
| | | 2. thao túng; chi phối; điều khiển (hành động của người khác). 操纵;支配别人的行动。 |
| | | 帝国主义任意摆布弱小国家命运的日子已经一去不复返了。 |
| | thời kỳ chủ nghĩa đế quốc tuỳ tiện chi phối các nước nhỏ yếu đã không còn nữa. |
| | | 3. bắt tìm; biểu tìm; kêu tìm (ra lệnh tìm kiếm)。令寻;使寻求。 |