| | | |
| [hòushǒu] |
| | | 1. người thay thế; người kế nhiệm; người kế vị (thời xưa)。旧时指接替的人。 |
| | | 2. người nhận chi phiếu (thời xưa)。旧时指接受票据的人。 |
| | | 3. thế bị động (chơi cờ)。下棋时被动的形势(跟'先手'相对)。 |
| | | 后手棋 |
| | thế cờ bị động |
| | | 这一着儿一走错,就变成后手了。 |
| | đi sai nước này, đã rơi vào thế bị động. |
| | | 4. đường rút; chỗ xoay xở; chỗ có thể tiến thoái。(后手儿)后路2.。 |