请输入您要查询的越南语单词:

 

单词
释义
[xiū]
Bộ: 人 (亻) - Nhân
Số nét: 9
Hán Việt: TU
 1. trang sức。修饰。
 装修
 trang sức
 修辞
 tu từ
 2. sửa chữa; chỉnh đốn。修理;整治。
 修收音机。
 sửa máy thu thanh
 一定要把淮河修好。
 nhất định phải chỉnh trị thật tốt sông Hoài.
 修桥补路。
 sửa cầu vá đường.
 3. viết; biên soạn。写;编写。
 修史
 viết sử
 修县志
 viết huyện ký
 4. học tập và rèn luyện (học vấn và phẩm hạnh)。(学问、品行方面)学习和锻炼。
 修养
 tu dưỡng
 进修
 tiến tu
 5. tu hành。修行(迷信)。
 修炼
 tu luyện
 修仙
 tu tiên
 6. xây dựng; xây đắp。兴建;建筑。
 修建
 thi công
 修水库
 xây hồ chứa nước
 新修了一条铁路。
 vừa mới xây con đường sắt mới
 7. sửa (cắt gọt theo ý muốn)。剪或削,使整齐。
 修树枝。
 sửa cành cây
 修指甲
 sửa móng tay
 8. chủ nghĩa xét lại。指修正主义。
 9. họ Tu。姓。10. dài。长。
 茂林修竹。
 rừng rậm tre dài
Từ ghép:
 修补 ; 修长 ; 修辞 ; 修辞格 ; 修辞学 ; 修道 ; 修道院 ; 修订 ; 修短 ; 修复 ; 修改 ; 修盖 ; 修函 ; 修好 ; 修剪 ; 修建 ; 修脚 ; 修浚 ; 修理 ; 修炼 ; 修面 ; 修明 ; 修女 ; 修配 ; 修葺 ; 修缮 ; 修身 ; 修士 ; 修饰 ; 修书 ; 修仙 ; 修行 ; 修养 ; 修业 ; 修造 ; 修整 ; 修正 ; 修正主义 ; 修筑
随便看

 

越汉翻译词典包含66682条越汉汉越翻译词条,基本涵盖了全部常用越南语单词及常用语的翻译及用法,是越南语学习的有利工具。

 

Copyright © 2004-2024 Newdu.com All Rights Reserved
更新时间:2026/4/30 0:16:59