| | | |
| [zhàshi] |
| | | 1. vững chắc; chắc chắn。结实。 |
| | | 把行李捆扎实了。 |
| | buộc hành lý lại cho chắn. |
| | | 2. vững chắc; chắc chắn (công tác, học tập)。(工作、学问等)实在;塌实。 |
| | | 功底扎实 |
| | cơ sở của trí thức và kỹ thuật chắc chắn. |
| | | 干活儿扎实 |
| | làm việc chắc chắn |
| | | 没有听到确实的消息,心里总不扎实。 |
| | chưa nghe tin chính xác, trong lòng cảm thấy không yên. |