| | | |
| [cānkǎo] |
| 动 |
| | | 1. tham khảo (tìm đọc, tra tìm những tài liệu có liên quan để học tập hoặc nghiên cứu)。为了学习或研究而查阅有关资料。 |
| | | 参考书。 |
| | sách tham khảo |
| | | 作者写这本书,参考了几十种书刊。 |
| | tác giả viết quyển sách này, đã tham khảo mấy chục loại sách báo. |
| | | 2. tham khảo (sử dụng những tài liệu hữu quan để hiểu được tình huống)。利用有关材料帮助了解情况。 |
| | | 仅供参考。 |
| | chỉ để tham khảo |
| | | 有参考价值的书。 |
| | sách có giá trị để tham khảo |
| | | 3. xem thêm; xem...同'参看'2 |